Mã FF-02 · Xoài
Xoài
Mango17 loại trái cây và rau củ tươi từ vườn trồng và nhà đóng gói đối tác đạt chứng nhận.
5 giốngHòa LộcCát ChuĐài Loan

Thông số kỹ thuật
Thông số xoài
Thông số tham khảo theo brochure nông sản 2026; giá trị của từng lô được ghi trong bảng thông số và phiếu phân tích gửi kèm báo giá.
| Giống | Độ Brix | Kích cỡ | Bảo quản | Hạn sử dụng |
|---|---|---|---|---|
| Hòa Lộc | 18–21% | 250–700 g | Tươi 16–18 °C · đông lạnh −18 đến −22 °C | Tươi 7–10 ngày · đông lạnh 24 tháng |
| Cát Chu | 15–19% | 250–650 g | Tươi 16–18 °C · đông lạnh −18 đến −22 °C | Tươi 7–10 ngày · đông lạnh 24 tháng |
| Đài Loan | 10–15% | 610–1.100 g | Tươi 4–6 °C | Tươi 30 ngày |
| Thái / Tứ Quý | 10–15% | 250–650 g | Tươi 4–6 °C | Tươi 30 ngày |
| Ngọc Vân | 10–15% | 610–1.100 g | Tươi 4–6 °C | Tươi 30 ngày |
Thông tin chung
| Thành phần | 100% xoài |
|---|
Mùa vụ
Lịch cung ứng xoài
Lịch cung ứng của đối tác, 2026
Có hàngÍt hàngKhông có hàng
| Mặt hàng | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xoài | Có hàng | Có hàng | Ít hàng | Có hàng | Có hàng | Có hàng | Ít hàng | Ít hàng | Ít hàng | Ít hàng | Ít hàng | Ít hàng |
Hình ảnh
Hình ảnh xoài


Hình ảnh mang tính tham khảo. Chứng nhận nêu trên trang thuộc nhà máy, nhà đóng gói và vườn trồng đối tác của DBP.
Nhóm trái cây & rau củ tươi
Đóng gói, bảo quản & chứng nhận
Vùng trồng & đóng gói
- Vườn trồng đối tác đạt VietGAP và GLOBALG.A.P
- Nhà đóng gói có mã số do Nhà nước Việt Nam cấp
- Đủ điều kiện xuất khẩu trái cây tươi và đông lạnh sang Hoa Kỳ, Trung Quốc, Úc, New Zealand
Chứng nhận của đối tác
Nhà đóng gói
GLOBALG.A.P · FSSC 22000 · HALAL · HACCP · BRCGS · FDA
Vườn trồng
VietGAP · GLOBALG.A.P
Chứng nhận thuộc nhà máy, nhà đóng gói và vườn trồng đối tác. Bản sao được gửi kèm hồ sơ khi Quý khách yêu cầu.
Cho chúng tôi biết Quý khách cần gì
Mặt hàng, quy cách, sản lượng và cảng đến — bấy nhiêu là đủ để DBP gửi báo giá. DBP phản hồi trong 1 ngày làm việc.


